phì nhiêu

Học thuật
Thân thiện
phì nhiêu

Đất đai phì nhiêu cho cây trồng phát triển tốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Nói về đất đai) nhiều chất dinh dưỡng, rất màu mỡ, thuận lợi cho cây trồng phát triển tốt. Từ này thường được dùng để miêu tả chất lượng đất canh tác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vùng đồng bằng sông Cửu Long đất đai phì nhiêu, thích hợp trồng lúa.
    • Nhờ được bồi đắp phù sa hàng năm, cánh đồng này ngày càng trở nên phì nhiêu.
    • Ước mơ của người nông dân được canh tác trên mảnh đất phì nhiêu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự phì nhiêu": Danh từ hóa, chỉ trạng thái, đặc tính màu mỡ của đất đai.
    • Sự phì nhiêu của đất trồng yếu tố then chốt quyết định năng suất cây trồng.
  • "Làm phì nhiêu": Hành động cải tạo, bồi bổ để đất trở nên màu mỡ hơn.
    • Người nông dân làm phì nhiêu đất bằng cách bón phân hữu cơ.
Biến thể từ gần giống
  • Màu mỡ (tính từ): nhiều chất dinh dưỡng cho cây trồng (nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế được).
  • Trù phú (tính từ): (Thường dùng cho vùng đất) giàu có, sung túc, sản vật nhiều. Từ này bao hàm ý nghĩa rộng hơn về sự giàu có nói chung, không chỉ riêng chất đất.
  • Bội thu (động từ/tính từ): Thu hoạch được nhiều hơn bình thường. Tập trung vào kết quả thu hoạch hơn đặc tính của đất.
Từ đồng nghĩa
  • Màu mỡ
  • Tốt tươi (thường dùng cho cây cối, có thể ám chỉ đất tốt)
  • Mỡ màng
Từ trái nghĩa
  • Cằn cỗi: (Đất) khô khan, nghèo chất dinh dưỡng.
  • Bạc màu: (Đất) đã mất đi độ màu mỡ.
  • Khô cằn: (Đất) thiếu nước chất dinh dưỡng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đất lành chim đậu": Thường dùng để chỉ nơi tốt đẹp, yên ổn thì người ta tìm đến sinh sống. Có thể liên hệ đến ý nghĩa về một vùng đất phì nhiêu, trù phú thu hút cư dân.
  • "Nhờ đất *phì nhiêu, nhờ người chăm chỉ"*: Nhấn mạnh hai yếu tố quan trọng để được vụ mùa bội thu đất tốt sự lao động cần cù.
phì nhiêu

Đất đai phì nhiêu cho cây trồng phát triển tốt.

  1. tt. (Đất đai) màu mỡ, rất tốt đối với cây trồng: Đồng ruộng phì nhiêu Đất đai phì nhiêu.